êm đềm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm đềm (Tính từ)

Yên tĩnh, không có sự xao động, mang lại cảm giác bình yên và ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng sông êm đềm chảy qua cánh đồng."
  • 2."Sau một ngày dài, tôi thích trở về nhà trong không gian êm đềm."
  • 3.""Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai.""

Lưu ý khi sử dụng "êm đềm"

Lưu ý về tính từ

"êm đềm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "êm đềm"

êm đềm là tính từ trong tiếng Việt. Yên tĩnh, không có sự xao động, mang lại cảm giác bình yên và ổn định. Ví dụ: "Dòng sông êm đềm chảy qua cánh đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này