ì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ì (Động từ)

Giữ nguyên trạng thái hoặc thái độ mà không hề thay đổi, kể cả khi có những tác động mạnh từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Nằm ì một chỗ."
  • 2."Ai nói gì cũng ì ra."
  • 3."Mặc kệ mọi người, cô ấy vẫn cứ ì ra không chịu đi."
  • 4."Họ trò chuyện nhưng anh ấy chỉ ì ra không tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "ì"

Lưu ý về động từ

"ì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ì"

ì là động từ trong tiếng Việt. Giữ nguyên trạng thái hoặc thái độ mà không hề thay đổi, kể cả khi có những tác động mạnh từ bên ngoài. Ví dụ: "Nằm ì một chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này