electron

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: electron (Danh từ)

Hạt cơ bản rất nhỏ, là thành phần cấu tạo của nguyên tử, mang điện tích âm và khi chuyển động sẽ tạo thành dòng điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Electron là thành phần thiết yếu trong cấu trúc của tất cả các nguyên tử."
  • 2."Khi electron di chuyển trong dây dẫn, nó tạo ra dòng điện mà chúng ta sử dụng hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "electron"

Lưu ý về danh từ

"electron" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "electron"

electron là danh từ trong tiếng Việt. Hạt cơ bản rất nhỏ, là thành phần cấu tạo của nguyên tử, mang điện tích âm và khi chuyển động sẽ tạo thành dòng điện. Ví dụ: "Electron là thành phần thiết yếu trong cấu trúc của tất cả các nguyên tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này