ebonite

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ebonite (Danh từ)

Cao su có hàm lượng lưu huỳnh cao, cứng và có màu đen, thường được sử dụng làm vật liệu cách điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Ebonite được dùng rộng rãi trong sản xuất các thiết bị điện."
  • 2."Nhiều dụng cụ điện cũng được làm từ ebonite vì tính chất cách điện tốt của nó."

Lưu ý khi sử dụng "ebonite"

Lưu ý về danh từ

"ebonite" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ebonite"

ebonite là danh từ trong tiếng Việt. Cao su có hàm lượng lưu huỳnh cao, cứng và có màu đen, thường được sử dụng làm vật liệu cách điện. Ví dụ: "Ebonite được dùng rộng rãi trong sản xuất các thiết bị điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này