ellipse

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ellipse (Danh từ)

Quỹ tích các điểm trong mặt phẳng mà tổng các khoảng cách đến hai điểm cố định (chuyển động định trước) là một số không đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Hình dạng của quỹ đạo hành tinh quanh mặt trời là một ellipse."
  • 2."Bạn có thể hình dung ellipse như một hình oval kéo dài."

Lưu ý khi sử dụng "ellipse"

Lưu ý về danh từ

"ellipse" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ellipse"

ellipse là danh từ trong tiếng Việt. Quỹ tích các điểm trong mặt phẳng mà tổng các khoảng cách đến hai điểm cố định (chuyển động định trước) là một số không đổi. Ví dụ: "Hình dạng của quỹ đạo hành tinh quanh mặt trời là một ellipse."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này