el nino

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: el nino (Danh từ)

Hiện tượng khí hậu nóng lên bất thường tại khu vực Thái Bình Dương, gây ra thời tiết khắc nghiệt và lũ lụt ở nhiều quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm ngoái, el nino đã gây ra ngập lụt ở miền Trung Việt Nam."
  • 2."Người dân cần chuẩn bị ứng phó với tác động của el nino trong mùa mưa năm nay."
  • 3."Thời tiết trở nên bất thường hơn do ảnh hưởng của hiện tượng el nino."

Lưu ý khi sử dụng "el nino"

Lưu ý về danh từ

"el nino" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "el nino"

el nino là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng khí hậu nóng lên bất thường tại khu vực Thái Bình Dương, gây ra thời tiết khắc nghiệt và lũ lụt ở nhiều quốc gia. Ví dụ: "Năm ngoái, el nino đã gây ra ngập lụt ở miền Trung Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này