e-ti-len
Định nghĩa
Nghĩa 1: e-ti-len (Danh từ)
Một loại polyme được sử dụng để sản xuất các chai nước và vật liệu đóng gói khác.
- 1."Chai nước này được làm từ e-ti-len, nên nó rất nhẹ và bền."
- 2."Nhiều công ty đang tìm cách tái chế e-ti-len để bảo vệ môi trường."
- 3."E-ti-len là một trong những chất liệu phổ biến nhất trong ngành công nghiệp bao bì."
Nghĩa 2: e-ti-len (Động từ)
Hành động tạo ra hoặc sản xuất từ e-ti-len.
- 1."Hãng này chuyên e-ti-len các sản phẩm nhựa cho hộ gia đình."
- 2."Chúng ta cần e-ti-len thêm một số chai mới cho sản phẩm sắp ra mắt."
- 3."Công ty đang e-ti-len quy trình sản xuất để tiết kiệm chi phí."
Lưu ý khi sử dụng "e-ti-len"
Lưu ý về động từ
"e-ti-len" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"e-ti-len" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "e-ti-len" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "e-ti-len"
e-ti-len là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại polyme được sử dụng để sản xuất các chai nước và vật liệu đóng gói khác. Ví dụ: "Chai nước này được làm từ e-ti-len, nên nó rất nhẹ và bền."
Từ liên quan
Thư điện tử, phương tiện trao đổi thông tin qua mạng Internet.
e-phe-đrin
E-phe-đrin là một loại hợp chất hóa học được dùng trong y học, thường dùng để điều trị một số tình trạng như hen suyễn và mẫn cảm đường hô hấp.
e-spe-ran-tô
Ngôn ngữ quốc tế được phát triển nhằm mục đích tạo ra một ngôn ngữ trung lập dễ học cho mọi người.
ebonite
Cao su có hàm lượng lưu huỳnh cao, cứng và có màu đen, thường được sử dụng làm vật liệu cách điện.
el nino
Hiện tượng khí hậu nóng lên bất thường tại khu vực Thái Bình Dương, gây ra thời tiết khắc nghiệt và lũ lụt ở nhiều quốc gia.
electron
Hạt cơ bản rất nhỏ, là thành phần cấu tạo của nguyên tử, mang điện tích âm và khi chuyển động sẽ tạo thành dòng điện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.