éc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: éc (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh lớn mà lợn phát ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi trời mưa, chúng tôi nghe tiếng lợn kêu éc éc từ xa."
  • 2."Trong lúc chơi ở trang trại, chúng tôi thấy lợn kêu éc làm bạn thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "éc"

Lưu ý về động từ

"éc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "éc"

éc là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh lớn mà lợn phát ra. Ví dụ: "Khi trời mưa, chúng tôi nghe tiếng lợn kêu éc éc từ xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này