é

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: é (Danh từ)

Chỉ đến một loại gia cầm nhỏ, thường được nuôi để lấy thịt hoặc trứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi sáng, tôi thường ra vườn cho những con é ăn."
  • 2."Tôi thích ăn trứng é vì chúng rất dinh dưỡng."
  • 3."Ở quê tôi, có nhiều hộ dân nuôi é để bán tại chợ."
2
Động từ

Nghĩa 2: é (Động từ)

Thể hiện sự phát ra âm thanh nhỏ, như trong tiếng kêu của một loài vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Con é ở đầu vườn đang kêu rất to."
  • 2."Khi trời lạnh, các chú é thường kêu để thu hút bạn tình."
  • 3."Nghe tiếng é kêu, tôi cảm thấy bình yên hơn trong lòng."

Lưu ý khi sử dụng "é"

Lưu ý về động từ

"é" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"é" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "é" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "é"

é là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ đến một loại gia cầm nhỏ, thường được nuôi để lấy thịt hoặc trứng. Ví dụ: "Mỗi buổi sáng, tôi thường ra vườn cho những con é ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này