èo uột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: èo uột (Tính từ)

Từ để chỉ trạng thái yếu ớt, suy nhược, hoặc bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé sinh thiếu tháng nên èo uột lắm."
  • 2."Gương mặt của anh ấy èo uột sau những tháng ngày suy nghĩ quá nhiều."
  • 3."Căn bệnh khiến cô ấy trở nên èo uột và mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "èo uột"

Lưu ý về tính từ

"èo uột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "èo uột"

èo uột là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ trạng thái yếu ớt, suy nhược, hoặc bệnh tật. Ví dụ: "Con bé sinh thiếu tháng nên èo uột lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này