ém nhẹm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ém nhẹm (Động từ)

(Khẩu ngữ) giấu kín, không cho ai biết đến

Ví dụ (3)
  • 1."Vụ việc tiêu cực bị ém nhẹm đi."
  • 2."Nhiều thông tin quan trọng đã bị ém nhẹm suốt thời gian qua."
  • 3."Họ quyết định ém nhẹm sự thật để không gây hoang mang cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "ém nhẹm"

Lưu ý về động từ

"ém nhẹm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ém nhẹm"

ém nhẹm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) giấu kín, không cho ai biết đến Ví dụ: "Vụ việc tiêu cực bị ém nhẹm đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này