dưỡng thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dưỡng thương (Động từ)

Nghỉ ngơi và bồi dưỡng sức khỏe sau khi điều trị vết thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở nhà để dưỡng thương."
  • 2."Sau ca phẫu thuật, bác sĩ khuyên tôi nên dưỡng thương trong ít nhất một tuần."
  • 3."Cô ấy dành thời gian dưỡng thương ở quê để hồi phục nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dưỡng thương"

Lưu ý về động từ

"dưỡng thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dưỡng thương"

dưỡng thương là động từ trong tiếng Việt. Nghỉ ngơi và bồi dưỡng sức khỏe sau khi điều trị vết thương. Ví dụ: "Ở nhà để dưỡng thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này