dưỡng thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dưỡng thai (Động từ)

Giữ gìn và bồi dưỡng để thai nhi phát triển khỏe mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc dưỡng thai."
  • 2."Bà bầu cần ăn uống bổ dưỡng để dưỡng thai tốt."
  • 3."Nên thường xuyên khám bác sĩ để theo dõi quá trình dưỡng thai."

Lưu ý khi sử dụng "dưỡng thai"

Lưu ý về động từ

"dưỡng thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dưỡng thai"

dưỡng thai là động từ trong tiếng Việt. Giữ gìn và bồi dưỡng để thai nhi phát triển khỏe mạnh. Ví dụ: "Thuốc dưỡng thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này