dưỡng sức
Định nghĩa
Nghĩa 1: dưỡng sức (Động từ)
Hành động nghỉ ngơi hợp lý nhằm bảo vệ và nâng cao sức khỏe.
- 1."Nghỉ ngơi dưỡng sức."
- 2."Sau mỗi kỳ thi, tôi thường dành thời gian dưỡng sức."
- 3."Cần dưỡng sức sau những ngày làm việc mệt mỏi."
Lưu ý khi sử dụng "dưỡng sức"
Lưu ý về động từ
"dưỡng sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dưỡng sức"
dưỡng sức là động từ trong tiếng Việt. Hành động nghỉ ngơi hợp lý nhằm bảo vệ và nâng cao sức khỏe. Ví dụ: "Nghỉ ngơi dưỡng sức."
Từ liên quan
dưỡng liêm
Giúp người ta duy trì đức tính liêm khiết.
dưỡng lão
Giúp duy trì cuộc sống trong giai đoạn tuổi già.
dưỡng sinh
Giữ gìn và bồi dưỡng sức khỏe nhằm sống lâu và khỏe mạnh, thường thông qua các phương pháp tập luyện.
dưỡng thai
Giữ gìn và bồi dưỡng để thai nhi phát triển khỏe mạnh.
dưỡng thương
Nghỉ ngơi và bồi dưỡng sức khỏe sau khi điều trị vết thương.
dược
Ngành học liên quan đến dược phẩm và y học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.