dưỡng sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dưỡng sinh (Động từ)

Giữ gìn và bồi dưỡng sức khỏe nhằm sống lâu và khỏe mạnh, thường thông qua các phương pháp tập luyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài tập dưỡng sinh rất có lợi cho sức khỏe."
  • 2."Mỗi sáng, tôi thường dành thời gian cho các bài dưỡng sinh."
  • 3."Nhiều người tham gia lớp học dưỡng sinh để cải thiện sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "dưỡng sinh"

Lưu ý về động từ

"dưỡng sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dưỡng sinh"

dưỡng sinh là động từ trong tiếng Việt. Giữ gìn và bồi dưỡng sức khỏe nhằm sống lâu và khỏe mạnh, thường thông qua các phương pháp tập luyện. Ví dụ: "Bài tập dưỡng sinh rất có lợi cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này