dược chất
Định nghĩa
Nghĩa 1: dược chất (Danh từ)
Từ hiếm dùng, chỉ dược liệu hoặc chất có tác dụng trong y học.
- 1."dược liệu"
- 2."Các dược chất được chiết xuất từ thảo mộc thường được sử dụng trong y học cổ truyền."
- 3."Nhiều dược chất trong cây thuốc có khả năng điều trị bệnh hiệu quả."
Lưu ý khi sử dụng "dược chất"
Lưu ý về danh từ
"dược chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dược chất"
dược chất là danh từ trong tiếng Việt. Từ hiếm dùng, chỉ dược liệu hoặc chất có tác dụng trong y học. Ví dụ: "dược liệu"
Từ liên quan
dưỡng thai
Giữ gìn và bồi dưỡng để thai nhi phát triển khỏe mạnh.
dưỡng thương
Nghỉ ngơi và bồi dưỡng sức khỏe sau khi điều trị vết thương.
dược
Ngành học liên quan đến dược phẩm và y học.
dược học
Khoa học nghiên cứu về thuốc và cách phòng chữa bệnh.
dược khoa
Ngành học nghiên cứu về thuốc và các liệu pháp điều trị bệnh.
dược liệu
Nguyên liệu sử dụng để chế tạo thuốc giúp phòng và chữa bệnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.