dụng ý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dụng ý (Danh từ)

Tình huống có ý thức hướng tới một mục đích cụ thể trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuyên tạc với dụng ý xấu."
  • 2."Người viết có dụng ý sâu xa khi kể câu chuyện này."
  • 3."Hành động của anh ta không chỉ đơn thuần mà có dụng ý nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "dụng ý"

Lưu ý về danh từ

"dụng ý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dụng ý"

dụng ý là danh từ trong tiếng Việt. Tình huống có ý thức hướng tới một mục đích cụ thể trong hành động. Ví dụ: "Xuyên tạc với dụng ý xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này