dứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dứng (Danh từ)

Cốt vách làm từ tre hoặc nứa.

Ví dụ (4)
  • 1."Cắm dứng làm vách."
  • 2."Trát dứng."
  • 3."Dứng được sử dụng để xây dựng những cấu trúc nhẹ nhàng."
  • 4."Ngôi nhà có vách làm từ dứng tạo cảm giác gần gũi với thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "dứng"

Lưu ý về danh từ

"dứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dứng"

dứng là danh từ trong tiếng Việt. Cốt vách làm từ tre hoặc nứa. Ví dụ: "Cắm dứng làm vách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này