dứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dứ (Động từ)

Đưa ra một vật mà người khác ham thích để dụ dỗ hoặc nhử.

Ví dụ (2)
  • 1."Dứ miếng thịt trước mũi con chó."
  • 2."Cô ấy dứ món quà trước mặt bạn để xem phản ứng của họ."
2
Động từ

Nghĩa 2: dứ (Động từ)

Giơ ra một vật để thể hiện sự đe dọa, như đánh, đâm, hoặc làm động tác hăm dọa.

Ví dụ (2)
  • 1."Dứ nắm đấm để doạ."
  • 2."Anh ta dứ dao lên để khiến mọi người phải sợ hãi."

Lưu ý khi sử dụng "dứ"

Lưu ý về động từ

"dứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dứ"

dứ là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra một vật mà người khác ham thích để dụ dỗ hoặc nhử. Ví dụ: "Dứ miếng thịt trước mũi con chó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này