dụng cụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dụng cụ (Danh từ)

Vật được con người chế tạo nhằm hỗ trợ, tăng cường khả năng, hiệu quả hoặc phạm vi hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Mua sắm dụng cụ học tập."
  • 2."Dụng cụ y tế."
  • 3."Cần chuẩn bị đầy đủ dụng cụ làm vườn."
  • 4."Các dụng cụ bếp giúp việc nấu ăn trở nên dễ dàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dụng cụ"

Lưu ý về danh từ

"dụng cụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dụng cụ"

dụng cụ là danh từ trong tiếng Việt. Vật được con người chế tạo nhằm hỗ trợ, tăng cường khả năng, hiệu quả hoặc phạm vi hoạt động. Ví dụ: "Mua sắm dụng cụ học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này