dụng cụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: dụng cụ (Danh từ)
Vật được con người chế tạo nhằm hỗ trợ, tăng cường khả năng, hiệu quả hoặc phạm vi hoạt động.
- 1."Mua sắm dụng cụ học tập."
- 2."Dụng cụ y tế."
- 3."Cần chuẩn bị đầy đủ dụng cụ làm vườn."
- 4."Các dụng cụ bếp giúp việc nấu ăn trở nên dễ dàng hơn."
Lưu ý khi sử dụng "dụng cụ"
Lưu ý về danh từ
"dụng cụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dụng cụ"
dụng cụ là danh từ trong tiếng Việt. Vật được con người chế tạo nhằm hỗ trợ, tăng cường khả năng, hiệu quả hoặc phạm vi hoạt động. Ví dụ: "Mua sắm dụng cụ học tập."
Từ liên quan
dụm
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tụm lại, chụm lại.
dụng binh
Hành động sử dụng lực lượng quân sự.
dụng công
Dùng nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.
dụng tâm
Để tập trung toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó.
dụng võ
Thể hiện khả năng hoặc tài năng của bản thân.
dụng ý
Tình huống có ý thức hướng tới một mục đích cụ thể trong hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.