dụng võ
Định nghĩa
Nghĩa 1: dụng võ (Động từ)
Thể hiện khả năng hoặc tài năng của bản thân.
- 1."Không có đất dụng võ."
- 2."Anh ấy luôn muốn có một sân chơi để dụng võ tài năng của mình."
- 3."Bây giờ là lúc để em dụng võ những gì đã học."
Lưu ý khi sử dụng "dụng võ"
Lưu ý về động từ
"dụng võ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dụng võ"
dụng võ là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện khả năng hoặc tài năng của bản thân. Ví dụ: "Không có đất dụng võ."
Từ liên quan
dụng công
Dùng nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.
dụng cụ
Vật được con người chế tạo nhằm hỗ trợ, tăng cường khả năng, hiệu quả hoặc phạm vi hoạt động.
dụng tâm
Để tập trung toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó.
dụng ý
Tình huống có ý thức hướng tới một mục đích cụ thể trong hành động.
dứ
Đưa ra một vật mà người khác ham thích để dụ dỗ hoặc nhử.
dứa
Cây ăn quả có thân ngắn, lá dài và cứng, mép lá có gai, thường mọc thành cụm ở ngọn thân. Quả dứa có nhiều mắt và phía trên có một cụm lá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.