dụng tâm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dụng tâm (Động từ)

Để tập trung toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụng tâm vào việc học tập để đạt kết quả cao."
  • 2."Anh ấy luôn dụng tâm vào các dự án mà mình phụ trách."
  • 3."Dụng tâm vào việc đèn sách."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dụng tâm (Danh từ)

Ý thức có mục đích ẩn đằng sau hành động, thường liên quan đến người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói sai với dụng tâm vu cáo."
  • 2."Dụng tâm trong cách cư xử giúp ta tránh được hiểu lầm."
  • 3."Hành động của cô ấy có dụng tâm rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "dụng tâm"

Lưu ý về động từ

"dụng tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dụng tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dụng tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dụng tâm"

dụng tâm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Để tập trung toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó. Ví dụ: "Dụng tâm vào việc học tập để đạt kết quả cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này