dụng công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dụng công (Động từ)

Dùng nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụng công nghiên cứu."
  • 2."Anh ấy đã dụng công để tìm ra giải pháp cho vấn đề."
  • 3."Chúng tôi cần dụng công hơn trong việc lập kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "dụng công"

Lưu ý về động từ

"dụng công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dụng công"

dụng công là động từ trong tiếng Việt. Dùng nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc. Ví dụ: "Dụng công nghiên cứu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này