dửng dừng dưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dửng dừng dưng (Tính từ)
Không quan tâm, không để ý đến sự vật, sự việc xung quanh.
- 1."Mặc cho mọi người nói gì, tôi vẫn cảm thấy dửng dừng như thường lệ."
- 2."Cô ấy dửng dừng khi thấy bạn bè đang cãi nhau."
- 3."Anh ta luôn dửng dừng trước những lời phê bình của đồng nghiệp."
Nghĩa 2: dửng dừng dưng (Động từ)
Hành động không can thiệp vào một tình huống hoặc không có phản ứng gì.
- 1."Khi thấy họ cãi nhau, tôi chỉ dửng dừng và không tham gia."
- 2."Dù có nhiều chuyện xảy ra, nhưng cô ấy chọn dửng dừng mà không tham gia vào."
- 3."Chúng ta không nên dửng dừng khi thấy ai đó gặp khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "dửng dừng dưng"
Lưu ý về động từ
"dửng dừng dưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"dửng dừng dưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "dửng dừng dưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dửng dừng dưng"
dửng dừng dưng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không quan tâm, không để ý đến sự vật, sự việc xung quanh. Ví dụ: "Mặc cho mọi người nói gì, tôi vẫn cảm thấy dửng dừng như thường lệ."
Từ liên quan
dừng
Thanh tre hoặc nứa được đặt ngang hoặc dọc để làm vách.
dử
Chất nhờn được tiết ra từ tuyến mi mắt, thường tích tụ ở khóe mắt.
dửng dưng
Có thái độ thờ ơ, không quan tâm đến sự việc, không có cảm xúc rõ ràng.
dửng mỡ
Không chú ý hoặc không quan tâm đến điều gì đó, thường thể hiện thái độ hời hợt hoặc thờ ơ.
dửng tóc gáy
Cảm giác tức giận, khó chịu, hay lo lắng khi có ai đó hoặc điều gì đó đe dọa ở gần.
dữ
(Phương ngữ, hoặc khắp nơi) Diễn tả sự việc xảy ra với cường độ rất mạnh, ở mức độ cao một cách bất thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.