dử

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dử (Danh từ)

Chất nhờn được tiết ra từ tuyến mi mắt, thường tích tụ ở khóe mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt sưng đỏ, đầy dử."
  • 2."Sau khi ngủ dậy, tôi thấy có dử ở khóe mắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: dử (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "dử"

Lưu ý về động từ

"dử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dử"

dử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất nhờn được tiết ra từ tuyến mi mắt, thường tích tụ ở khóe mắt. Ví dụ: "Mắt sưng đỏ, đầy dử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này