dừng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dừng (Danh từ)

Thanh tre hoặc nứa được đặt ngang hoặc dọc để làm vách.

Ví dụ (1)
  • 1."tai vách mạch dừng (tng)"
2
Động từ

Nghĩa 2: dừng (Động từ)

(Phương ngữ) Che chắn hoặc quây lại bằng phên, cót, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn buồng được dừng bằng tấm cót."
  • 2."Người ta dừng lại khu vườn bằng hàng rào tre."
3
Động từ

Nghĩa 3: dừng (Động từ)

Ngừng hoặc làm cho một hoạt động, vận động dừng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Con tàu từ từ dừng lại trên sân ga."
  • 2."Dừng bút khi đã viết xong."
  • 3."Dừng câu chuyện giữa chừng để trả lời điện thoại."

Lưu ý khi sử dụng "dừng"

Lưu ý về động từ

"dừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dừng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dừng"

dừng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thanh tre hoặc nứa được đặt ngang hoặc dọc để làm vách. Ví dụ: "tai vách mạch dừng (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này