dửng dưng

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dửng dưng (Tính từ)

Có thái độ thờ ơ, không quan tâm đến sự việc, không có cảm xúc rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn dửng dưng với những lời khen ngợi từ bạn bè."
  • 2."Mặc cho trời mưa to, anh ta vẫn dửng dưng đi bộ mà không mang ô."
  • 3."Khi nghe tin buồn, anh ấy chỉ dửng dưng một lúc rồi quay đi làm việc khác."
2
Phó từ

Nghĩa 2: dửng dưng (Phó từ)

Diễn tả trạng thái không quan tâm hoặc không để ý đến điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đó anh dửng dưng cho qua, không cần phải bận tâm."
  • 2."Cô ấy dửng dưng lướt qua những lời chỉ trích mà không phản ứng."
  • 3."Dù mọi người bàn tán xôn xao, anh vẫn dửng dưng không tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "dửng dưng"

Lưu ý về tính từ

"dửng dưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dửng dưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dửng dưng"

dửng dưng là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Có thái độ thờ ơ, không quan tâm đến sự việc, không có cảm xúc rõ ràng. Ví dụ: "Cô ấy luôn dửng dưng với những lời khen ngợi từ bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này