dửng tóc gáy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dửng tóc gáy (Danh từ)

Cảm giác tức giận, khó chịu, hay lo lắng khi có ai đó hoặc điều gì đó đe dọa ở gần.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy dửng tóc gáy khi đi vào khu rừng tối."
  • 2."Mỗi lần nghe tiếng động lạ, tôi lại dửng tóc gáy."
  • 3."Cô ấy dửng tóc gáy khi nhìn thấy bóng người lạ ngoài cửa sổ."
2
Động từ

Nghĩa 2: dửng tóc gáy (Động từ)

Hành động cảm thấy sợ hãi hoặc căng thẳng, thường liên quan đến một tình huống nghi ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem phim ma, tôi cứ dửng tóc gáy mãi."
  • 2."Bỗng nhiên gió thổi mạnh, khiến tôi dửng tóc gáy và không dám đi ra ngoài."
  • 3."Mỗi khi nghe tiếng kêu giữa đêm khuya, tôi lại dửng tóc gáy và không ngủ được."

Lưu ý khi sử dụng "dửng tóc gáy"

Lưu ý về động từ

"dửng tóc gáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dửng tóc gáy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dửng tóc gáy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dửng tóc gáy"

dửng tóc gáy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác tức giận, khó chịu, hay lo lắng khi có ai đó hoặc điều gì đó đe dọa ở gần. Ví dụ: "Tôi cảm thấy dửng tóc gáy khi đi vào khu rừng tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này