dửng mỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: dửng mỡ (Tính từ)
Không chú ý hoặc không quan tâm đến điều gì đó, thường thể hiện thái độ hời hợt hoặc thờ ơ.
- 1."Bạn đừng có dửng mỡ với vấn đề này, nó rất quan trọng."
- 2."Cô ấy có vẻ dửng mỡ trước lời phê bình của sếp."
- 3."Nếu anh vẫn dửng mỡ như vậy, thì không ai sẽ giúp anh."
Lưu ý khi sử dụng "dửng mỡ"
Lưu ý về tính từ
"dửng mỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dửng mỡ"
dửng mỡ là tính từ trong tiếng Việt. Không chú ý hoặc không quan tâm đến điều gì đó, thường thể hiện thái độ hời hợt hoặc thờ ơ. Ví dụ: "Bạn đừng có dửng mỡ với vấn đề này, nó rất quan trọng."
Từ liên quan
dử
Chất nhờn được tiết ra từ tuyến mi mắt, thường tích tụ ở khóe mắt.
dửng dưng
Có thái độ thờ ơ, không quan tâm đến sự việc, không có cảm xúc rõ ràng.
dửng dừng dưng
Không quan tâm, không để ý đến sự vật, sự việc xung quanh.
dửng tóc gáy
Cảm giác tức giận, khó chịu, hay lo lắng khi có ai đó hoặc điều gì đó đe dọa ở gần.
dữ
(Phương ngữ, hoặc khắp nơi) Diễn tả sự việc xảy ra với cường độ rất mạnh, ở mức độ cao một cách bất thường.
dữ dằn
(Phương ngữ) có dáng vẻ hoặc điệu bộ trông rất dữ dằn, khiến người khác cảm thấy sợ hãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.