đun đẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đun đẩy (Động từ)

Hành động đẩy qua đẩy lại giữa hai bên mà không ai muốn nhận trách nhiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ chỉ đun đẩy nhau không ai chịu trả lời."
  • 2."Công việc này cứ bị đun đẩy mãi không xong."

Lưu ý khi sử dụng "đun đẩy"

Lưu ý về động từ

"đun đẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đun đẩy"

đun đẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động đẩy qua đẩy lại giữa hai bên mà không ai muốn nhận trách nhiệm. Ví dụ: "Họ chỉ đun đẩy nhau không ai chịu trả lời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này