đuy-ra

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đuy-ra (Danh từ)

Một loại xe kéo bằng ngựa, thường dùng để chở hàng hóa hoặc hành khách.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã thuê một cái đuy-ra để chở hàng từ chợ về nhà."
  • 2."Xe đuy-ra chạy rất êm, phù hợp với việc di chuyển trong thành phố."
  • 3."Bạn có biết đuy-ra có thể chở được bao nhiêu tấn hàng không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: đuy-ra (Động từ)

Hành động hoặc hoạt động liên quan đến việc kéo hoặc vận chuyển bằng xe đuy-ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, anh ấy đều đuy-ra hàng hóa đến cửa hàng."
  • 2."Chúng ta cần đuy-ra đồ đạc về nhà trước khi trời tối."
  • 3."Công việc của tôi là đuy-ra trái cây từ vườn ra chợ để bán."

Lưu ý khi sử dụng "đuy-ra"

Lưu ý về động từ

"đuy-ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đuy-ra" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đuy-ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đuy-ra"

đuy-ra là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại xe kéo bằng ngựa, thường dùng để chở hàng hóa hoặc hành khách. Ví dụ: "Chúng tôi đã thuê một cái đuy-ra để chở hàng từ chợ về nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này