dùi mài kinh sử
Định nghĩa
Nghĩa 1: dùi mài kinh sử (Danh từ)
Hành động hoặc quá trình học hỏi, nghiên cứu một cách sâu sắc và chăm chỉ về lịch sử hoặc một lĩnh vực nào đó.
- 1."Tôi dành nhiều thời gian để dùi mài kinh sử về văn hóa Việt Nam."
- 2."Để hiểu rõ hơn về đất nước mình, chúng ta cần dùi mài kinh sử từ những tài liệu chính thống."
- 3."Cô ấy rất chăm chỉ dùi mài kinh sử để đạt được thành tích cao trong kỳ thi."
Nghĩa 2: dùi mài kinh sử (Động từ)
Hành động nỗ lực, rèn luyện để trở nên giỏi giang hoặc thành thạo một lĩnh vực nào đó.
- 1."Anh ấy luôn dùi mài kinh sử để nâng cao kiến thức chuyên môn của mình."
- 2."Mỗi ngày, tôi đều dùi mài kinh sử qua sách và tài liệu trên mạng."
- 3."Dù khó khăn, nhưng chúng tôi vẫn không ngừng dùi mài kinh sử để hoàn thiện bản thân."
Lưu ý khi sử dụng "dùi mài kinh sử"
Lưu ý về động từ
"dùi mài kinh sử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dùi mài kinh sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dùi mài kinh sử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dùi mài kinh sử"
dùi mài kinh sử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình học hỏi, nghiên cứu một cách sâu sắc và chăm chỉ về lịch sử hoặc một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Tôi dành nhiều thời gian để dùi mài kinh sử về văn hóa Việt Nam."
Từ liên quan
dùi
Thanh tròn, ngắn, thường làm bằng gỗ, dùng để gõ hoặc đánh vào vật khác nhằm phát ra âm thanh.
dùi cui
Cây gậy tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường làm bằng gỗ hoặc cao su, thường được cảnh sát sử dụng để chỉ huy giao thông và giữ trật tự.
dùi mài
(Từ cũ, Văn chương) nỗ lực, kiên trì học tập để trở nên thành thạo.
dùi đục
Thanh gỗ ngắn, to và thô, được dùng để nện lên chàng hoặc để đục các vật liệu khác.
dùn
(Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn.
dùng
Từ để chỉ hành động ăn uống hoặc sử dụng đồ vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.