dùi mài kinh sử

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dùi mài kinh sử (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình học hỏi, nghiên cứu một cách sâu sắc và chăm chỉ về lịch sử hoặc một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi dành nhiều thời gian để dùi mài kinh sử về văn hóa Việt Nam."
  • 2."Để hiểu rõ hơn về đất nước mình, chúng ta cần dùi mài kinh sử từ những tài liệu chính thống."
  • 3."Cô ấy rất chăm chỉ dùi mài kinh sử để đạt được thành tích cao trong kỳ thi."
2
Động từ

Nghĩa 2: dùi mài kinh sử (Động từ)

Hành động nỗ lực, rèn luyện để trở nên giỏi giang hoặc thành thạo một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn dùi mài kinh sử để nâng cao kiến thức chuyên môn của mình."
  • 2."Mỗi ngày, tôi đều dùi mài kinh sử qua sách và tài liệu trên mạng."
  • 3."Dù khó khăn, nhưng chúng tôi vẫn không ngừng dùi mài kinh sử để hoàn thiện bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "dùi mài kinh sử"

Lưu ý về động từ

"dùi mài kinh sử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dùi mài kinh sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dùi mài kinh sử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dùi mài kinh sử"

dùi mài kinh sử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình học hỏi, nghiên cứu một cách sâu sắc và chăm chỉ về lịch sử hoặc một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Tôi dành nhiều thời gian để dùi mài kinh sử về văn hóa Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này