dùi mài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dùi mài (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) nỗ lực, kiên trì học tập để trở nên thành thạo.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ba đông đèn sách dùi mài, Phạm Công nào đã biết ai có tình!""
  • 2."Học sinh cần dùi mài kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi."
  • 3."Chúng ta phải dùi mài để nâng cao năng lực bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "dùi mài"

Lưu ý về động từ

"dùi mài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dùi mài"

dùi mài là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) nỗ lực, kiên trì học tập để trở nên thành thạo. Ví dụ: ""Ba đông đèn sách dùi mài, Phạm Công nào đã biết ai có tình!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này