dùi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dùi (Danh từ)

Thanh tròn, ngắn, thường làm bằng gỗ, dùng để gõ hoặc đánh vào vật khác nhằm phát ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầm dùi gõ mõ."
  • 2."Đánh trống bỏ dùi (tng)."
  • 3."Người thợ cẩn thận chọn dùi để gõ vào các nhạc cụ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dùi (Danh từ)

Đồ dùng tạo lỗ thủng, thường làm bằng sắt, có hình que, một đầu nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái dùi sắt."
  • 2.""Ngựa hươu thay đổi như chơi, Giấu gươm đầu lưỡi thọc dùi trong tay.""
  • 3."Thợ mộc sử dụng dùi để khoan lỗ vào gỗ."
3
Động từ

Nghĩa 3: dùi (Động từ)

Hành động tạo lỗ thủng bằng cái dùi.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùi thủng một lỗ trên tấm ván."
  • 2."Cô ấy đang dùi lỗ để lắp đặt ổ khóa."
  • 3."Họ cần dùi thêm một vài lỗ nhỏ trên tường để treo tranh."

Lưu ý khi sử dụng "dùi"

Lưu ý về động từ

"dùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dùi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dùi"

dùi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thanh tròn, ngắn, thường làm bằng gỗ, dùng để gõ hoặc đánh vào vật khác nhằm phát ra âm thanh. Ví dụ: "Cầm dùi gõ mõ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này