dùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dùng (Động từ)
Từ để chỉ hành động ăn uống hoặc sử dụng đồ vật.
- 1."Mời bác dùng cơm."
- 2."Anh dùng gì? Cà phê hay nước chanh?"
- 3."Chúng ta cùng dùng bữa tối nhé."
- 4."Cô ấy thích dùng trà xanh vào buổi sáng."
Lưu ý khi sử dụng "dùng"
Lưu ý về động từ
"dùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dùng"
dùng là động từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ hành động ăn uống hoặc sử dụng đồ vật. Ví dụ: "Mời bác dùng cơm."
Từ liên quan
dùi mài kinh sử
Hành động hoặc quá trình học hỏi, nghiên cứu một cách sâu sắc và chăm chỉ về lịch sử hoặc một lĩnh vực nào đó.
dùi đục
Thanh gỗ ngắn, to và thô, được dùng để nện lên chàng hoặc để đục các vật liệu khác.
dùn
(Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn.
dùng bữa
Hành động ăn uống để bổ sung năng lượng và dưỡng chất cho cơ thể.
dùng dắng
(Ít dùng) có nghĩa gần giống như dùng dằng.
dùng dằng
Hành động không quyết đoán, thường dẫn đến trì hoãn hoặc kéo dài thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.