dùn
Định nghĩa
Nghĩa 1: dùn (Tính từ)
(Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn.
- 1.""Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt, người ngoan khó tìm.""
- 2."Dây thừng này bị dùn nên không thể sử dụng được."
- 3."Chiếc bóng bay trở nên dùn khi gặp gió lớn."
Lưu ý khi sử dụng "dùn"
Lưu ý về tính từ
"dùn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dùn"
dùn là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn. Ví dụ: ""Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt, người ngoan khó tìm.""
Từ liên quan
dùi mài
(Từ cũ, Văn chương) nỗ lực, kiên trì học tập để trở nên thành thạo.
dùi mài kinh sử
Hành động hoặc quá trình học hỏi, nghiên cứu một cách sâu sắc và chăm chỉ về lịch sử hoặc một lĩnh vực nào đó.
dùi đục
Thanh gỗ ngắn, to và thô, được dùng để nện lên chàng hoặc để đục các vật liệu khác.
dùng
Từ để chỉ hành động ăn uống hoặc sử dụng đồ vật.
dùng bữa
Hành động ăn uống để bổ sung năng lượng và dưỡng chất cho cơ thể.
dùng dắng
(Ít dùng) có nghĩa gần giống như dùng dằng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.