dùn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dùn (Tính từ)

(Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt, người ngoan khó tìm.""
  • 2."Dây thừng này bị dùn nên không thể sử dụng được."
  • 3."Chiếc bóng bay trở nên dùn khi gặp gió lớn."

Lưu ý khi sử dụng "dùn"

Lưu ý về tính từ

"dùn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dùn"

dùn là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn. Ví dụ: ""Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt, người ngoan khó tìm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này