dúi dụi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dúi dụi (Tính từ)

Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực hoặc chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày làm việc dài, tôi cảm thấy dúi dụi và muốn ngủ."
  • 2."Cô ấy nhìn dúi dụi sau khi tập thể dục quá sức."
  • 3."Bọn trẻ chơi đùa cả buổi chiều, giờ chúng trông thật dúi dụi."
2
Động từ

Nghĩa 2: dúi dụi (Động từ)

Hành động ngáp liên tục do mệt mỏi, thiếu sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thường dúi dụi khi phải thức khuya học bài."
  • 2."Cô bé bắt đầu dúi dụi khi mẹ đọc cho nghe câu chuyện buổi tối."
  • 3."Sau bữa ăn, mọi người thường vois dúi dụi vì hài lòng và mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "dúi dụi"

Lưu ý về động từ

"dúi dụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dúi dụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dúi dụi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dúi dụi"

dúi dụi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực hoặc chú ý. Ví dụ: "Sau một ngày làm việc dài, tôi cảm thấy dúi dụi và muốn ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này