dùng dắng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dùng dắng (Động từ)
(Ít dùng) có nghĩa gần giống như dùng dằng.
- 1."Dùng dằng khi không quyết định được điều gì."
- 2."Lo ngại nên còn dùng dắng khi đưa ra quyết định."
- 3."Cô ấy vẫn dùng dằng không biết có nên chấp nhận lời mời hay không."
Lưu ý khi sử dụng "dùng dắng"
Lưu ý về động từ
"dùng dắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dùng dắng"
dùng dắng là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa gần giống như dùng dằng. Ví dụ: "Dùng dằng khi không quyết định được điều gì."
Từ liên quan
dùn
(Phương ngữ) Tình trạng chùng hoặc không được căng tràn.
dùng
Từ để chỉ hành động ăn uống hoặc sử dụng đồ vật.
dùng bữa
Hành động ăn uống để bổ sung năng lượng và dưỡng chất cho cơ thể.
dùng dằng
Hành động không quyết đoán, thường dẫn đến trì hoãn hoặc kéo dài thời gian.
dúi
Loại thú gặm nhấm sống trong hang đất tự tạo, ăn rễ cây và củ.
dúi dụi
Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực hoặc chú ý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.