dún

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dún (Động từ)

Từ địa phương dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái thụ động, thường liên quan đến việc né tránh hoặc không đáp ứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua trời mưa, tôi dún lại không dám ra ngoài."
  • 2."Khi bị gọi tên, cô ấy chỉ biết dún mà không phản ứng."

Lưu ý khi sử dụng "dún"

Lưu ý về động từ

"dún" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dún"

dún là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái thụ động, thường liên quan đến việc né tránh hoặc không đáp ứng. Ví dụ: "Hôm qua trời mưa, tôi dún lại không dám ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này