dúm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dúm (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc nắm chặt hoặc bó lại một vật gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy dúm chặt chiếc lá trong tay."
  • 2."Cô bé dúm những bông hoa lại thành bó."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dúm (Tính từ)

Từ dùng trong phương ngữ để mô tả một cái gì đó rất nhỏ hoặc bị nén lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái túi này rất dúm, không thể để nhiều đồ."
  • 2."Chiếc áo này bị dúm khi để lâu trong tủ."

Lưu ý khi sử dụng "dúm"

Lưu ý về động từ

"dúm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dúm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dúm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dúm"

dúm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc nắm chặt hoặc bó lại một vật gì đó. Ví dụ: "Anh ấy dúm chặt chiếc lá trong tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này