dúm dó
Định nghĩa
Nghĩa 1: dúm dó (Tính từ)
Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ điều gì đó lộn xộn, bừa bộn.
- 1."Trong phòng thật dúm dó với đủ thứ đồ đạc vứt lung tung."
- 2."Mọi thứ trên bàn làm việc đều dúm dó, không có chỗ nào ngăn nắp."
Lưu ý khi sử dụng "dúm dó"
Lưu ý về tính từ
"dúm dó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dúm dó"
dúm dó là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ điều gì đó lộn xộn, bừa bộn. Ví dụ: "Trong phòng thật dúm dó với đủ thứ đồ đạc vứt lung tung."
Từ liên quan
dúi
Loại thú gặm nhấm sống trong hang đất tự tạo, ăn rễ cây và củ.
dúi dụi
Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực hoặc chú ý.
dúm
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc nắm chặt hoặc bó lại một vật gì đó.
dún
Từ địa phương dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái thụ động, thường liên quan đến việc né tránh hoặc không đáp ứng.
dún dẩy
(Phương ngữ) Diễn tả trạng thái lắc lư, ngả nghiêng, thường là khi đứng hoặc di chuyển.
dúng
Từ thuộc về phương ngữ, thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.