dùng dằng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dùng dằng (Động từ)

Hành động không quyết đoán, thường dẫn đến trì hoãn hoặc kéo dài thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Em đã dùng dằng mãi mà vẫn chưa quyết định được xem có đi chơi hay không."
  • 2."Tôi không thích việc dùng dằng khi đã hẹn với bạn, nên tôi sẽ đến đúng giờ."
  • 3."Chúng ta không nên dùng dằng nữa, hãy hoàn thành công việc này ngay hôm nay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dùng dằng (Tính từ)

Mô tả tình trạng không rõ ràng, không chắc chắn trong một quyết định hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có vẻ dùng dằng trong việc chọn màu sơn cho phòng."
  • 2."Mọi người đều cảm thấy sự dùng dằng trong ý kiến của anh ấy về vấn đề này."
  • 3."Khách hàng tỏ ra dùng dằng khi phải chọn giữa hai sản phẩm tương tự."

Lưu ý khi sử dụng "dùng dằng"

Lưu ý về động từ

"dùng dằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dùng dằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dùng dằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dùng dằng"

dùng dằng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động không quyết đoán, thường dẫn đến trì hoãn hoặc kéo dài thời gian. Ví dụ: "Em đã dùng dằng mãi mà vẫn chưa quyết định được xem có đi chơi hay không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này