dùng dằng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dùng dằng (Động từ)
Hành động không quyết đoán, thường dẫn đến trì hoãn hoặc kéo dài thời gian.
- 1."Em đã dùng dằng mãi mà vẫn chưa quyết định được xem có đi chơi hay không."
- 2."Tôi không thích việc dùng dằng khi đã hẹn với bạn, nên tôi sẽ đến đúng giờ."
- 3."Chúng ta không nên dùng dằng nữa, hãy hoàn thành công việc này ngay hôm nay."
Nghĩa 2: dùng dằng (Tính từ)
Mô tả tình trạng không rõ ràng, không chắc chắn trong một quyết định hoặc hành động.
- 1."Cô ấy có vẻ dùng dằng trong việc chọn màu sơn cho phòng."
- 2."Mọi người đều cảm thấy sự dùng dằng trong ý kiến của anh ấy về vấn đề này."
- 3."Khách hàng tỏ ra dùng dằng khi phải chọn giữa hai sản phẩm tương tự."
Lưu ý khi sử dụng "dùng dằng"
Lưu ý về động từ
"dùng dằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"dùng dằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "dùng dằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dùng dằng"
dùng dằng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động không quyết đoán, thường dẫn đến trì hoãn hoặc kéo dài thời gian. Ví dụ: "Em đã dùng dằng mãi mà vẫn chưa quyết định được xem có đi chơi hay không."
Từ liên quan
dùng
Từ để chỉ hành động ăn uống hoặc sử dụng đồ vật.
dùng bữa
Hành động ăn uống để bổ sung năng lượng và dưỡng chất cho cơ thể.
dùng dắng
(Ít dùng) có nghĩa gần giống như dùng dằng.
dúi
Loại thú gặm nhấm sống trong hang đất tự tạo, ăn rễ cây và củ.
dúi dụi
Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực hoặc chú ý.
dúm
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc nắm chặt hoặc bó lại một vật gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.