đui

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đui (Tính từ)

Từ dùng trong phương ngữ để chỉ người hoặc vật không có khả năng nhìn thấy, tức là mù.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!""
  • 2."Ông ấy bị đui từ nhỏ nên không bao giờ nhìn thấy ánh sáng."
  • 3."Cô ấy thật đáng thương vì phải sống trong một thế giới đui mù."

Lưu ý khi sử dụng "đui"

Lưu ý về tính từ

"đui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đui"

đui là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ người hoặc vật không có khả năng nhìn thấy, tức là mù. Ví dụ: ""Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này