đua đòi
Định nghĩa
Nghĩa 1: đua đòi (Động từ)
Hành động bắt chước để phô trương bề ngoài, nhằm thể hiện rằng mình không thua kém ai.
- 1."Đua đòi ăn diện."
- 2."Tính hay đua đòi."
- 3."Cô ấy thường đua đòi theo bạn bè tới những chỗ sang trọng."
- 4."Họ đua đòi xe cộ mà không nghĩ đến khả năng tài chính của mình."
Lưu ý khi sử dụng "đua đòi"
Lưu ý về động từ
"đua đòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đua đòi"
đua đòi là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt chước để phô trương bề ngoài, nhằm thể hiện rằng mình không thua kém ai. Ví dụ: "Đua đòi ăn diện."
Từ liên quan
đua chen
Tìm cách giành lấy phần lợi trong những hoạt động có sự tham gia đông đảo.
đua ganh
Hành động cạnh tranh, so kè với nhau.
đua tranh
Cố gắng thể hiện tài năng để giành được lợi thế hoặc chiến thắng.
đui
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ người hoặc vật không có khả năng nhìn thấy, tức là mù.
đui mù
Từ chỉ sự mù, được hiểu theo nghĩa khái quát.
đui đèn
Bộ phận dùng để giữ chặt bóng đèn điện và đảm bảo việc cấp điện cho đèn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.