đui mù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đui mù (Tính từ)

Từ chỉ sự mù, được hiểu theo nghĩa khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh đui mù."
  • 2."Việc xảy ra giữa ban ngày, có đui mù đâu mà không thấy!"
  • 3."Tôi không tin được rằng anh ta lại đui mù trước sự thật như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "đui mù"

Lưu ý về tính từ

"đui mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đui mù"

đui mù là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự mù, được hiểu theo nghĩa khái quát. Ví dụ: "Cảnh đui mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này