đục ngầu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đục ngầu (Tính từ)

Miêu tả màu sắc hoặc trạng thái nước bị đục, không trong suốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước trong hồ hôm nay đục ngầu quá, không thể thấy đáy."
  • 2."Đợt mưa lớn đã làm cho sông bị đục ngầu."
  • 3."Mình không dám bơi ở đoạn nước đục ngầu này, rất nguy hiểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đục ngầu (Danh từ)

Một tình trạng hoặc trạng thái không rõ ràng, hỗn độn trong một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần giải quyết đục ngầu trong dự án này để tiến hành tiếp."
  • 2."Cảm giác của tôi lúc này thật đục ngầu, không biết phải quyết định thế nào."
  • 3."Mọi việc trở nên đục ngầu khi không ai chịu nói ra sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "đục ngầu"

Lưu ý về tính từ

"đục ngầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đục ngầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đục ngầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đục ngầu"

đục ngầu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả màu sắc hoặc trạng thái nước bị đục, không trong suốt. Ví dụ: "Nước trong hồ hôm nay đục ngầu quá, không thể thấy đáy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này