đục

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đục (Động từ)

Hành động làm cho một vật nào đó bị lỗ hoặc hỏng, thường bằng cách khoan hoặc chọc thủng.

Ví dụ (3)
  • 1."Em đục một cái lỗ trên tường để treo tranh."
  • 2."Cô ấy đã đục một khối gỗ để tạo thành cái ghế."
  • 3."Họ đang đục vào tảng đá để tìm kho báu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đục (Tính từ)

Mô tả màu sắc hoặc tình trạng nước, có nghĩa là không trong, có chỗ lắng hoặc có bụi bẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước trong hồ này đục quá, không thấy đáy."
  • 2."Mùa mưa, nước ở suối thường đục và chảy xiết."
  • 3."Cô ấy không thích uống nước khi thấy nó đục."

Lưu ý khi sử dụng "đục"

Lưu ý về động từ

"đục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đục"

đục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật nào đó bị lỗ hoặc hỏng, thường bằng cách khoan hoặc chọc thủng. Ví dụ: "Em đục một cái lỗ trên tường để treo tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này