đục nước béo cò

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đục nước béo cò (Động từ)

Hành động lợi dụng tình huống khó khăn của người khác để thu lợi cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi công ty gặp khó khăn, nhiều người đã đục nước béo cò để kiếm lợi."
  • 2."Trong lúc cả nước chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh, một số người đã đục nước béo cò để tăng giá hàng hóa."
  • 3."Bạn không nên đục nước béo cò trong lúc bạn bè đang cần giúp đỡ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đục nước béo cò (Danh từ)

Hành động hay trạng thái khi một người lợi dụng tình huống để trục lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đục nước béo cò không chỉ là không đúng đạo đức mà còn có thể bị phạt."
  • 2."Trong xã hội hiện đại, đục nước béo cò là vấn đề nhức nhối mà chúng ta cần chống lại."
  • 3."Nhiều người đã chỉ trích hành động đục nước béo cò của một số doanh nghiệp trong thời gian khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đục nước béo cò"

Lưu ý về động từ

"đục nước béo cò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đục nước béo cò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đục nước béo cò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đục nước béo cò"

đục nước béo cò là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động lợi dụng tình huống khó khăn của người khác để thu lợi cho bản thân. Ví dụ: "Khi công ty gặp khó khăn, nhiều người đã đục nước béo cò để kiếm lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này