đụ mẹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đụ mẹ (Thán từ)
Một cách diễn đạt thể hiện sự tức giận hoặc không hài lòng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh không trang trọng.
- 1."Đụ mẹ, sao hôm nay giao thông lại kẹt thế này?"
- 2."Đụ mẹ, mình đã nói là không nên làm như vậy mà!"
- 3."Đụ mẹ, nó lại phá hỏng mọi thứ rồi!"
Câu hỏi thường gặp về "đụ mẹ"
đụ mẹ là thán từ trong tiếng Việt. Một cách diễn đạt thể hiện sự tức giận hoặc không hài lòng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh không trang trọng. Ví dụ: "Đụ mẹ, sao hôm nay giao thông lại kẹt thế này?"
Từ liên quan
đợi chờ
Có nghĩa gần giống như chờ đợi, chỉ hành động kiên nhẫn để gặp hoặc nhận điều gì đó.
đợt
Từ dùng để chỉ từng đơn vị của hiện tượng hoặc sự việc diễn ra theo những lượt kế tiếp nhau một cách có quy luật.
đụ
Hành động giao hợp giữa động vật, người.
đục
Hành động làm cho một vật nào đó bị lỗ hoặc hỏng, thường bằng cách khoan hoặc chọc thủng.
đục khoét
Hành động bòn rút tài sản, lợi dụng quyền lực để trục lợi.
đục ngầu
Miêu tả màu sắc hoặc trạng thái nước bị đục, không trong suốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.