đợt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đợt (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị của hiện tượng hoặc sự việc diễn ra theo những lượt kế tiếp nhau một cách có quy luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai đợt gió mùa liên tiếp đã gây ra nhiều biến động thời tiết."
  • 2."Phát hành công trái đợt hai đã thu hút được sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư."
  • 3."Trong năm nay, có ba đợt lũ lớn xảy ra ở miền Trung."

Lưu ý khi sử dụng "đợt"

Lưu ý về danh từ

"đợt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đợt"

đợt là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng đơn vị của hiện tượng hoặc sự việc diễn ra theo những lượt kế tiếp nhau một cách có quy luật. Ví dụ: "Hai đợt gió mùa liên tiếp đã gây ra nhiều biến động thời tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này